Flashcard MCAT: membrane potential

Từ khoá: membrane potential
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] membrane potential
[a] Từ loại và cách chia
(noun)
form: no plural

[q] membrane potential
[a] Giải nghĩa và ví dụ
form: no plural
the difference in potential between the inside and the outside of a cell
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

30575 They rested for a couple of days in Toronto, then

Câu hỏi trắc nghiệm: They rested for a couple of days in Toronto, then went on to Vancouver.

1. They rested for a couple of days in Toronto, then went on to Vancouver.

Full Test: Đây chỉ là 1 câu hỏi mẫu, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard GMAT: wily

Từ khoá: wily
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] wily
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] wily
[a] Giải nghĩa và ví dụ
concealing; sly; cunning; deceptive; tricky
Examples: The wily explanation was meant to confuse the investigator.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard SAT: insurgent

Từ khoá: insurgent
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] insurgent
[a] Từ loại và cách chia
(noun)
form: insurgents

[q] insurgent
[a] Giải nghĩa và ví dụ
form: insurgents
one who takes part in forcible opposition to the constituted authorities of a place
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

42829 Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 10; ô B2 có

Câu hỏi trắc nghiệm: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 10; ô B2 có giá trị là số 3. Tại ô C2 gõ công thức =MOD(A2,B2) thì nhận được kết quả:

2. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 10; ô B2 có giá trị là số 3. Tại ô C2 gõ công thức =MOD(A2,B2) thì nhận được kết quả:

Full Test: Đây chỉ là 1 câu hỏi mẫu, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

49539 Maggie __________ be in the classroom. I saw her i

Câu hỏi trắc nghiệm: Maggie __________ be in the classroom. I saw her in the restaurant two minutes ago.

3. Maggie __________ be in the classroom. I saw her in the restaurant two minutes ago.

Full Test: Đây chỉ là 1 câu hỏi mẫu, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

407634 Tìm hình nào sau đây phù hợp nhất

407634 Tìm hình nào sau đây phù hợp nhất

Nội dung câu hỏi trắc nghiệm: Tìm hình nào sau đây phù hợp nhất

4.
  • " id="" />
  • " id="" />
  • " id="" />
  • " id="" />

Full Test: Đây chỉ là 1 câu hỏi mẫu, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEIC: specialty

Từ khoá: specialty
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] specialty
[a] Từ loại và cách chia
(noun)
form plural: specialties

[q] specialty
[a] Giải nghĩa và ví dụ
form plural: specialties
distinguishing mark; unique ability; area of expertise
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard SAT: dexterity

Từ khoá: dexterity
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] dexterity
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] dexterity
[a] Giải nghĩa và ví dụ
readiness, precision, efficiency, and ease in any physical activity or in any mechanical work
dexterity
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

93608 _________ then, I haven’t been able to sleep well.

Câu hỏi trắc nghiệm: _________ then, I haven’t been able to sleep well.

5. _________ then, I haven't been able to sleep well.

Full Test: Đây chỉ là 1 câu hỏi mẫu, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).