Flashcard TOEFL: tangible

Từ khoá: tangible
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] tangible
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] tangible
[a] Giải nghĩa và ví dụ
real; actual; substantial
Examples: So, while product development has been impressive, and confirms a certain level of re-investment, it does not usually lead to development of medium-sized businesses with tangible assets.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: allusion

Từ khoá: allusion
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] allusion
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] allusion
[a] Giải nghĩa và ví dụ
indirect reference (often literary); hint
Examples: The mention of the pet snake was an allusion to the man’s sneaky ways.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: meander

Từ khoá: meander
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] meander
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] meander
[a] Giải nghĩa và ví dụ
winding; wandering aimlessly
Examples: Within this encircling road, lie a series of superb brown trout and sea-trout lochs: Scadavay, with shores that meander round the moor for a distance of more than fifty miles; full of fishy points and promontories, reputed to contain 365 islands.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: flamboyant

Từ khoá: flamboyant
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] flamboyant
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] flamboyant
[a] Giải nghĩa và ví dụ
being too showy or ornate; gaudy; flashy
Examples: The flamboyant nature of the couple was evident in their loud clothing.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: harangue

Từ khoá: harangue
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] harangue
[a] Từ loại và cách chia
(verb)

[q] harangue
[a] Giải nghĩa và ví dụ
to talk or write excitedly; to scold; to lecture
Examples: Please stop haranguing me so I can breathe freely again.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: congenial

Từ khoá: congenial
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] congenial
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] congenial
[a] Giải nghĩa và ví dụ
suited; pleasant; agreeable; affable
Examples: He found the bank’s routine congenial, keeping greater worries at bay.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: predilection

Từ khoá: predilection
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] predilection
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] predilection
[a] Giải nghĩa và ví dụ
favorable opinion arrived at beforehand; affinity; liking; fondness
Examples: The judges clearly had a predilection for this style, the Second Empire mode as Hitchcock calls it, as out of the total of fourteen prizes for the offices, seven were awarded to designs in this style, including the first and second in each class.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: vanquish

Từ khoá: vanquish
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] vanquish
[a] Từ loại và cách chia
(verb)

[q] vanquish
[a] Giải nghĩa và ví dụ
to subdue; to conquer; to defeat; to win
Examples: Engels’s argument is clear: the Germans were able to vanquish the Romans because their society was not so internally corrupted by class.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: sacrosanct

Từ khoá: sacrosanct
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] sacrosanct
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] sacrosanct
[a] Giải nghĩa và ví dụ
very holy; inviolable
Examples: When the Republican leader in the Senate, Mr Robert Dole, suggested that 5% be taken from the five top recipients, he killed two birds with one shock-horror proposal: he sent a signal to the Israeli government, and he queried the sacrosanct nature of the earmarked programs.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: cringe

Từ khoá: cringe
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] cringe
[a] Từ loại và cách chia
(verb)

[q] cringe
[a] Giải nghĩa và ví dụ
to shrink in fear; to flinch; to grovel; to recoil
Examples: It made Patrick cringe of course, but the inevitable comparison with his brother was high on the agenda when, clutching his share of the USD45,000 winners’ check and USD15,000 for finishing eighth in the Nabisco points table, he walked into the interview room.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).