Flashcard TOEFL: devoid

Từ khoá: devoid
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] devoid
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] devoid
[a] Giải nghĩa và ví dụ
lacking; empty
Examples: The interplanetary probe indicated that the planet was devoid of any atmosphere.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: murky

Từ khoá: murky
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] murky
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] murky
[a] Giải nghĩa và ví dụ
dark; cloudy; gloomy
Examples: The two main parties, defined by Ireland’s civil-war allegiances in the 1920s, coexist in a murky world of unprincipled favor-mongering.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: heedless

Từ khoá: heedless
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] heedless
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] heedless
[a] Giải nghĩa và ví dụ
taking little care; oblivious; rash; unmindful
Examples: Young people abroad can be quite heedless nowadays.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: transgress

Từ khoá: transgress
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] transgress
[a] Từ loại và cách chia
(verb)

[q] transgress
[a] Giải nghĩa và ví dụ
to break a law or command; to violate a moral principle; to overstep a moral bound or limit
Examples: The vital role of the parents is to do all they can to ensure that the loss or diminution of love and friendship, will be the worst thing that can happen to their children if they transgress the legal and moral codes that control the society in which they will be living.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: itinerant

Từ khoá: itinerant
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] itinerant
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] itinerant
[a] Giải nghĩa và ví dụ
traveling about; wandering
Examples: Ian Franchi, of Britain’s Open University, and his colleagues have just spent three weeks on crampons and skidoos, combing the ice sheet for these itinerant boulders.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: precipitous

Từ khoá: precipitous
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] precipitous
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] precipitous
[a] Giải nghĩa và ví dụ
very steep; descending rapidly; vertical; sheer
Examples: In the post-war period, these districts had undergone precipitous decline from their pre-war position as thriving communities servicing the world’s largest port.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: noisome

Từ khoá: noisome
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] noisome
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] noisome
[a] Giải nghĩa và ví dụ
harmful to health; having a foul odor; offensive
Examples: The noisome food was the cause of their illness.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: exodus

Từ khoá: exodus
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] exodus
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] exodus
[a] Giải nghĩa và ví dụ
mass departure; emigration
Examples: Following the Exodus from Egypt and the Settlement in Canaan in the latter part of the second millennium BC, the Jews found themselves in a region which was on the main line of communication between Egypt and Babylonia.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: ennui

Từ khoá: ennui
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] ennui
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] ennui
[a] Giải nghĩa và ví dụ
boredom; apathy; lethargy; tedium
Examples: Ennui set in when the children realized they had already played with all the toys.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: incognito

Từ khoá: incognito
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] incognito
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] incognito
[a] Giải nghĩa và ví dụ
unidentified; disguised; concealed; anonymous; unknown
Examples: The federal Witness Protection Program makes its charges permanently incognito.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).