Flashcard TOEFL: plebiscite

Từ khoá: plebiscite
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] plebiscite
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] plebiscite
[a] Giải nghĩa và ví dụ
expression of a people’s will or wishes through a direct ballot of all voters
Examples: A proposal for constitutional reform to allow a national plebiscite on the reintroduction of the death penalty in Brazil, for kidnappings, burglaries and rapes resulting in the victim’s death, was approved by a Congressional Commission of the House of Deputies in December 1990.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: coalesce

Từ khoá: coalesce
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] coalesce
[a] Từ loại và cách chia
(verb)

[q] coalesce
[a] Giải nghĩa và ví dụ
to grow together; to merge; to unite
Examples: The bride and groom coalesced their funds to increase their collateral.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: amiable

Từ khoá: amiable
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] amiable
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] amiable
[a] Giải nghĩa và ví dụ
friendly; genial; pleasant
Examples: The newcomer picked the most amiable person to sit next to during the meeting.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: vicarious

Từ khoá: vicarious
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] vicarious
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] vicarious
[a] Giải nghĩa và ví dụ
taking the place of another; felt, received or done in place of another; indirect
Examples: His fascination leads him to an agency which administers mental implants, so that he can have the vicarious experience of interplanetary travel injected into his memory.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: deity

Từ khoá: deity
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] deity
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] deity
[a] Giải nghĩa và ví dụ
god; divine or supreme being
Examples: In a booming voice infused with all the wrath of the Old Testament deity the pastor gave the answer: So that such terrible things never happen again!
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: recumbent

Từ khoá: recumbent
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] recumbent
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] recumbent
[a] Giải nghĩa và ví dụ
resting; reclining
Examples: Suppressing a smile, his wife stepped over the now recumbent form of the knitted dog and went into the kitchen to open a can.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: credence

Từ khoá: credence
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] credence
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] credence
[a] Giải nghĩa và ví dụ
trust; belief; confidence; faith
Examples: Foreign relief organizations and subsequent students of their work have tended to exaggerate this dichotomy with regard to the Famine, but internal Soviet sources lend credence to the view that the sudden withdrawal of many kinds of domestic relief was premature.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: archetype

Từ khoá: archetype
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] archetype
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] archetype
[a] Giải nghĩa và ví dụ
original pattern or model
Examples: This man was the archetype for scores of fictional characters.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: anonymous

Từ khoá: anonymous
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] anonymous
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] anonymous
[a] Giải nghĩa và ví dụ
nameless; unidentified
Examples: Not wishing to be identified by the police, he remained anonymous by returning the money he had stolen by sending it through the mail.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: pseudonym

Từ khoá: pseudonym
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] pseudonym
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] pseudonym
[a] Giải nghĩa và ví dụ
fictitious name; pen name
Examples: I wrote three books under this pseudonym before I ran out of steam and out of publishers.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).