Flashcard TOEFL: whim

Từ khoá: whim
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] whim
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] whim
[a] Giải nghĩa và ví dụ
sudden notion or passing fancy; caprice; impulse
Examples: Minor misdemeanors can place her in a position of great vulnerability, subject to the whim of whoever happens to be on duty, and institutional life, by definition, is less flexible, less forgiving, than the ‘normal family’ home.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: genealogy

Từ khoá: genealogy
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] genealogy
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] genealogy
[a] Giải nghĩa và ví dụ
record of a person’s or a family’s ancestors or relatives
Examples: Here I focus on the genealogy of two aspects of discrimination already addressed by this study, namely displacement between the political and the sexual, and the idea of perversion as an inimical absence.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: prevaricate

Từ khoá: prevaricate
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] prevaricate
[a] Từ loại và cách chia
(verb)

[q] prevaricate
[a] Giải nghĩa và ví dụ
to speak equivocally or evasively; to lie; to deceive; to mislead; to embellish
Examples: The mayor’s desperate attempt to prevaricate about the scandal was transparent to the voters.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: dissolute

Từ khoá: dissolute
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] dissolute
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] dissolute
[a] Giải nghĩa và ví dụ
living loosely; unrestrained in conduct or morals; depraved; licentious; corrupt
Examples: This makes it less likely that investors would encourage a dissolute borrower to mend its ways by withholding finance.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: monologue

Từ khoá: monologue
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] monologue
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] monologue
[a] Giải nghĩa và ví dụ
speech by one person
Examples: Like a best-man’s speech, Edward Petherbridge’s The Eight O’Clock News is an anecdotal monologue, often rambling, occasionally funny and inevitably far too long.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: fealty

Từ khoá: fealty
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] fealty
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] fealty
[a] Giải nghĩa và ví dụ
faithfulness; loyalty
Examples: The baron was given land in exchange for his fealty to the king.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: genesis

Từ khoá: genesis
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] genesis
[a] Từ loại và cách chia
(noun)

[q] genesis
[a] Giải nghĩa và ví dụ
origin; beginning; creation
Examples: In Port Elizabeth, within the fold of the South African Air Force Museum, a small group of volunteers have taken on not only the genesis of a regional museum, but the task of bringing an Airspeed Oxford back to life.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: hail

Từ khoá: hail
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] hail
[a] Từ loại và cách chia
(verb)

[q] hail
[a] Giải nghĩa và ví dụ
to call from a distance; to greet; to welcome
Examples: But which of us, locked behind a desk or in a queue at the supermarket check-out, has not had an overwhelming desire to drop everything, run into the street, hail a passing cab and make for the nearest airport to catch a plane to anywhere?
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: ignominious

Từ khoá: ignominious
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] ignominious
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] ignominious
[a] Giải nghĩa và ví dụ
contemptible; degrading; humiliating; ignoble; contempt; base; mean
Examples: The behavior was so ignominious he was ashamed to be associated with it.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).

Flashcard TOEFL: biased

Từ khoá: biased
Giải nghĩa thêm: Cambridge DictionariesEncarta Dictionary

[qdeck]
[q] biased
[a] Từ loại và cách chia
(adjective)

[q] biased
[a] Giải nghĩa và ví dụ
prejudiced; influenced; not neutral
Examples: The vegetarian had a biased opinion regarding what should be ordered for dinner.
[/qdeck]

Full Test: Sau khi học xong các từ vựng, để kiểm tra một cách toàn diện các bạn hãy làm các bài Full Test có tính điểm và đáp án nhé (hoàn toàn miễn phí).